Hình nền cho inconsiderate
BeDict Logo

inconsiderate

/ˌɪnkənˈsɪdəɹɪt/

Định nghĩa

adjective

Vô tâm, thiếu chu đáo, không để ý đến người khác.

Ví dụ :

Việc dùng hết giấy vệ sinh mà không thay cuộn mới là rất vô tâm/thiếu chu đáo/không để ý đến người khác.
adjective

Vô tâm, thiếu suy nghĩ, không để ý đến người khác.

Ví dụ :

"It was inconsiderate of Mark to play loud music while his roommate was studying. "
Việc Mark mở nhạc ầm ĩ trong khi bạn cùng phòng đang học bài là vô tâm và thiếu suy nghĩ quá.