Hình nền cho thrombose
BeDict Logo

thrombose

/ˈθrɒmboʊz/ /ˈθrɑːmboʊz/

Định nghĩa

verb

Đông máu, bị tắc mạch máu.

Ví dụ :

Các bác sĩ lo ngại rằng thời gian dài bất động sau ca phẫu thuật của ông ấy có thể làm các tĩnh mạch ở chân ông ấy bị đông máu, gây tắc nghẽn.