verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông máu, bị tắc mạch máu. To affect with, or be affected by, thrombosis. Ví dụ : "Doctors worried that the long period of immobility after his surgery might thrombose the veins in his leg. " Các bác sĩ lo ngại rằng thời gian dài bất động sau ca phẫu thuật của ông ấy có thể làm các tĩnh mạch ở chân ông ấy bị đông máu, gây tắc nghẽn. medicine disease physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc