Hình nền cho tinctured
BeDict Logo

tinctured

/ˈtɪŋktʃərd/ /ˈtɪŋktʃərəd/

Định nghĩa

verb

Nhuộm, tẩm màu.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã tẩm thuốc nhuộm đỏ tươi lên tấm vải trắng, tạo nên một hiệu ứng rất ấn tượng.