verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng cộng, Tính tổng. To combine parts to make a total. Ví dụ : "The cashier will totalise your purchases at the checkout counter. " Nhân viên thu ngân sẽ tính tổng số tiền hàng bạn mua ở quầy thanh toán. amount math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc