Hình nền cho tranks
BeDict Logo

tranks

/træŋks/

Định nghĩa

noun

Không có từ tương đương trực tiếp. (No direct equivalent).

Ví dụ :

Người thợ làm găng tay cẩn thận kiểm tra những mảnh da hình chữ nhật, được dùng để cắt ra các bộ phận của găng tay, xem có tì vết nào không trước khi cắt thành từng mảnh nhỏ.