noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao tay, găng tay. An item of clothing other than a mitten, covering all or part of the hand and fingers, but usually allowing independent movement of the fingers. Ví dụ : "I wore gloves to keep my hands warm." Tôi đeo găng tay để giữ ấm cho tay. wear item body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Găng tay bóng chày. A baseball mitt. Ví dụ : "The baseball player wore his new glove during practice. " Trong buổi tập, vận động viên bóng chày đã đeo chiếc găng tay bóng chày mới của mình. sport wear essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Găng tay bắt bóng. The ability to catch a hit ball. Ví dụ : "The baseball player's glove was excellent; he caught every fly ball. " Găng tay bắt bóng của cầu thủ bóng chày đó thật tuyệt vời; anh ấy bắt được mọi quả bóng bổng. sport ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao cao su. A condom. Ví dụ : "He wore a glove to protect himself from the sexually transmitted infection. " Anh ấy dùng bao cao su để tự bảo vệ mình khỏi bệnh lây truyền qua đường tình dục. sex medicine item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời thách đấu, sự thách thức. (with definite article) A challenge from one to another. Ví dụ : "to throw down the glove, i.e. to offer a challenge; to take up the glove, to accept it" "To throw down the glove" tức là đưa ra lời thách đấu; "to take up the glove" tức là chấp nhận lời thách đấu đó. sport tradition war action achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ bóng bằng găng tay. To catch the ball in a baseball mitt. Ví dụ : "He gloved the line drive for the third out." Anh ấy đỡ găng tay cú đánh bóng đi dọc biên để kết thúc hiệp đấu thứ ba. sport action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo găng tay. To put a glove or gloves on. Ví dụ : "Before playing baseball, I glove my hands with my new baseball gloves. " Trước khi chơi bóng chày, tôi đeo đôi găng tay bóng chày mới vào tay. wear appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ bóng bằng găng tay (khi tay đeo găng đang cầm gậy). To touch a delivery with one's glove while the gloved hand is on the bat. Under the rules of cricket, the batsman is deemed to have hit the ball. Ví dụ : "The batter gloved the delivery, and the umpire declared him out. " Cầu thủ đánh bóng đã đỡ bóng bằng găng tay khi tay đeo găng đang cầm gậy, và trọng tài tuyên bố anh ta bị loại. sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc