Hình nền cho treatable
BeDict Logo

treatable

/ˈtɹiːtəbəl/ /ˈtɹiːɾəbəl/

Định nghĩa

adjective

Có thể chữa được.

Ví dụ :

"In the 1980s, AIDS was not a treatable disease, and as a consequence the mortality rate at that time was very high."
Vào những năm 1980, AIDS là một bệnh không thể chữa được, và do đó tỷ lệ tử vong vào thời điểm đó rất cao.
adjective

Có thể chữa được, có thể điều trị được.

Ví dụ :

"Her headache was treatable with a simple pain reliever. "
Cơn đau đầu của cô ấy có thể điều trị được bằng một loại thuốc giảm đau đơn giản.