adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể chữa được. Able to be treated; not incurable. Ví dụ : "In the 1980s, AIDS was not a treatable disease, and as a consequence the mortality rate at that time was very high." Vào những năm 1980, AIDS là một bệnh không thể chữa được, và do đó tỷ lệ tử vong vào thời điểm đó rất cao. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể chữa được, có thể điều trị được. Not intractable; moderate. Ví dụ : "Her headache was treatable with a simple pain reliever. " Cơn đau đầu của cô ấy có thể điều trị được bằng một loại thuốc giảm đau đơn giản. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc