Hình nền cho aching
BeDict Logo

aching

/ˈeɪ.kɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đau nhức, nhức nhối, đau âm ỉ.

Ví dụ :

"After a long day of gardening, my back was aching. "
Sau một ngày dài làm vườn, lưng tôi đau nhức hết cả.