verb🔗ShareĐau nhức, nhức nhối, đau âm ỉ. To suffer pain; to be the source of, or be in, pain, especially continued dull pain; to be distressed."After a long day of gardening, my back was aching. "Sau một ngày dài làm vườn, lưng tôi đau nhức hết cả.medicinephysiologysensationbodysufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐau nhức, làm đau. To cause someone or something to suffer pain."Working on the computer all day is aching my back. "Làm việc trên máy tính cả ngày khiến lưng tôi đau nhức.medicinesensationbodysufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự đau nhức, cơn đau âm ỉ. The feeling of an ache; a dull pain."The aching in my back after hours of studying made it hard to focus. "Cơn đau nhức lưng sau nhiều giờ học bài khiến tôi khó tập trung.sensationbodymedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐau nhức, âm ỉ. That aches; continuously painful."After a long day of gardening, my aching back needed a hot bath. "Sau một ngày làm vườn vất vả, lưng tôi đau nhức âm ỉ nên tôi cần ngâm mình trong bồn nước nóng.medicinesensationbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc