verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm, chìm, bị đắm. Of a ship, to fill with water and sink. Ví dụ : "The old fishing boat foundering in the storm quickly disappeared beneath the waves. " Chiếc thuyền đánh cá cũ kỹ bị đắm trong cơn bão và nhanh chóng biến mất dưới những con sóng. nautical sailing disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khụy xuống, loạng choạng, đi khập khiễng. To fall; to stumble and go lame, as a horse. Ví dụ : "The old workhorse was foundering, its front legs buckling under the weight. " Con ngựa già làm việc nặng nhọc đang khụy xuống, hai chân trước khuỵu hẳn xuống vì sức nặng. animal disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại, hỏng, đổ bể. To fail; to miscarry. Ví dụ : "The small business was foundering due to poor management and lack of customers. " Do quản lý kém và thiếu khách hàng, doanh nghiệp nhỏ đó đã trên đà đổ bể. outcome business nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm, chìm, làm đắm. To cause to fill and sink, as a ship. Ví dụ : "The old fishing boat was foundering in the storm, quickly filling with water and sinking. " Chiếc thuyền đánh cá cũ đang chìm dần trong cơn bão, nước tràn vào rất nhanh và sắp đắm hẳn. nautical sailing disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khụy chân, què quặt, làm què. To disable or lame (a horse) by causing internal inflammation and soreness in the feet or limbs. Ví dụ : "The old racehorse was foundering, making it impossible for the jockey to ride it effectively. " Con ngựa đua già bị đau chân đến mức khụy xuống, khiến nài ngựa không thể điều khiển hiệu quả được nữa. animal disease physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đắm tàu, sự chìm tàu. The act by which a vessel founders. Ví dụ : "The insurance company investigated the foundering of the old fishing boat, trying to determine if negligence or bad weather was to blame for its sinking. " Công ty bảo hiểm đã điều tra vụ đắm tàu của chiếc thuyền đánh cá cũ, cố gắng xác định xem sự tắc trách hay thời tiết xấu là nguyên nhân dẫn đến sự chìm tàu đó. nautical disaster sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc