Hình nền cho foundering
BeDict Logo

foundering

/ˈfaʊndərɪŋ/ /ˈfaʊndrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đắm, chìm, bị đắm.

Ví dụ :

Chiếc thuyền đánh cá cũ kỹ bị đắm trong cơn bão và nhanh chóng biến mất dưới những con sóng.
noun

Sự đắm tàu, sự chìm tàu.

Ví dụ :

Công ty bảo hiểm đã điều tra vụ đắm tàu của chiếc thuyền đánh cá cũ, cố gắng xác định xem sự tắc trách hay thời tiết xấu là nguyên nhân dẫn đến sự chìm tàu đó.