Hình nền cho intractable
BeDict Logo

intractable

/ɪnˈtræktəbəl/ /ɪnˈtræktɪbəl/

Định nghĩa

adjective

Ngang bướng, khó bảo, ương ngạnh.

Ví dụ :

Hành vi của đứa trẻ ngang bướng đến nỗi cô giáo phải gọi điện cho bố mẹ em để nhờ giúp đỡ.