Hình nền cho reliever
BeDict Logo

reliever

/rɪˈlivər/ /riˈlivər/

Định nghĩa

noun

Vật làm dịu, thuốc giảm đau.

Ví dụ :

"The hot compress was a great reliever for my aching muscles. "
Việc chườm nóng là một cách tuyệt vời để làm dịu các cơ bắp đang nhức mỏi của tôi.
noun

Cầu thủ ném bóng cứu trợ.

Ví dụ :

Cầu thủ ném bóng cứu trợ đầu tiên đã bắt được hai lượt đánh cuối cùng của hiệp thứ sáu.