Hình nền cho tribulations
BeDict Logo

tribulations

/ˌtrɪbjəˈleɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Gian truân, khổ ải, tai ương.

Ví dụ :

Người chủ doanh nghiệp nhỏ đã phải đối mặt với nhiều gian truân, khổ ải, bao gồm chi phí tăng cao và lượng khách hàng giảm sút, trước khi cuối cùng thành công.