noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian truân, khổ ải, tai ương. Any adversity; a trying period or event. Ví dụ : "The small business owner faced many tribulations, including rising costs and a decline in customers, before finally becoming successful. " Người chủ doanh nghiệp nhỏ đã phải đối mặt với nhiều gian truân, khổ ải, bao gồm chi phí tăng cao và lượng khách hàng giảm sút, trước khi cuối cùng thành công. suffering event situation time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc