Hình nền cho twirling
BeDict Logo

twirling

/ˈtwɜːrlɪŋ/ /ˈtwɝːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xoay tròn, quay cuồng.

Ví dụ :

"The little girl was twirling in her new dress. "
Cô bé xoay tròn người trong chiếc váy mới.