verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thôi miên, bị mê hoặc. To exercise mesmerism on; to affect another person, such as to heal or soothe, through the use of animal magnetism. Ví dụ : "The hypnotist mesmerized the student, causing her to feel calm and focused during the test. " Nhà thôi miên đã thôi miên nữ sinh đó, khiến cô ấy cảm thấy bình tĩnh và tập trung trong suốt bài kiểm tra. mind soul supernatural person body sensation philosophy medicine energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thôi miên, mê hoặc, thu hút. To spellbind; to enthrall. Ví dụ : "She mesmerized the audience with her tricks" Cô ấy đã mê hoặc khán giả bằng những trò ảo thuật của mình. mind sensation entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thôi miên, mê hoặc, quyến rũ. Spellbound or enthralled. Ví dụ : "The children were mesmerized by the magician's amazing tricks. " Lũ trẻ bị mê hoặc hoàn toàn bởi những trò ảo thuật kỳ diệu của nhà ảo thuật. sensation mind entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thôi miên, bị mê hoặc, bị cuốn hút. Hypnotized. Ví dụ : "The child was mesmerized by the colorful bubbles floating in the air, unable to look away. " Đứa trẻ bị mê hoặc bởi những bong bóng xà phòng đầy màu sắc bay lơ lửng trên không, không thể rời mắt được. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc