BeDict Logo

void

/vɔɪd/
Hình ảnh minh họa cho void: Làm rỗng, đổ hết, bài tiết.
 - Image 1
void: Làm rỗng, đổ hết, bài tiết.
 - Thumbnail 1
void: Làm rỗng, đổ hết, bài tiết.
 - Thumbnail 2
void: Làm rỗng, đổ hết, bài tiết.
 - Thumbnail 3
verb

Làm rỗng, đổ hết, bài tiết.

Đi đại tiện (để làm rỗng ruột).