Hình nền cho void
BeDict Logo

void

/vɔɪd/

Định nghĩa

noun

Khoảng trống, chân không.

Ví dụ :

Lớp học trống rỗng trở nên như một khoảng không vô hồn sau khi học sinh ra về.
noun

Khoảng trống, không gian trống, lổ hỗng.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã thiết kế một khoảng trống giữa hai tầng để tạo ra một giếng trời rộng rãi.
verb

Làm rỗng, đổ hết, bài tiết.

Ví dụ :

"void one’s bowels"
Đi đại tiện (để làm rỗng ruột).
adjective

Vô hiệu, không có hiệu lực.

Ví dụ :

Thông báo của giáo viên về bài tập cộng điểm đó vô hiệu vì chưa được ban giám hiệu nhà trường phê duyệt.