verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá thấp, xem nhẹ, coi thường. To underestimate, or assign too low a value to. Ví dụ : "The company undervalues its employees by not offering fair wages or benefits. " Công ty đang xem nhẹ nhân viên của mình bằng cách không trả lương và phúc lợi xứng đáng. value business economy finance attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá thấp, xem nhẹ, coi thường. To have too little regard for. Ví dụ : "The company undervalues its employees by not providing adequate benefits or fair wages. " Công ty đang xem nhẹ nhân viên của mình vì không cung cấp đủ phúc lợi hoặc trả lương công bằng. attitude value business economy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc