Hình nền cho undervalues
BeDict Logo

undervalues

/ˌʌndərˈvæljuːz/ /ˌʌndərˈvæljuːɪz/

Định nghĩa

verb

Đánh giá thấp, xem nhẹ, coi thường.

Ví dụ :

Công ty đang xem nhẹ nhân viên của mình bằng cách không trả lương và phúc lợi xứng đáng.