Hình nền cho underestimate
BeDict Logo

underestimate

/ʌndɚˈɛs.tɨ.meɪt/

Định nghĩa

noun

Sự đánh giá thấp, sự xem nhẹ.

Ví dụ :

"The underestimate of the project's cost led to a shortfall in the budget. "
Sự đánh giá thấp chi phí dự án đã dẫn đến thâm hụt ngân sách.
verb

Đánh giá thấp, xem nhẹ, coi thường.

Ví dụ :

Các bạn học sinh đã đánh giá thấp độ khó của bài kiểm tra toán, và kết quả là nhiều bạn bị điểm kém.