Hình nền cho undiluted
BeDict Logo

undiluted

/ˌʌndɪˈluːtɪd/ /ˌʌndaɪˈluːtɪd/

Định nghĩa

adjective

Nguyên chất, không pha loãng.

Ví dụ :

"The baby only drinks undiluted apple juice; we don't add any water. "
Em bé chỉ uống nước táo nguyên chất thôi, chúng tôi không pha thêm nước gì cả.