Hình nền cho richest
BeDict Logo

richest

/ˈɹɪt͡ʃəst/

Định nghĩa

adjective

Giàu nhất, sung túc nhất.

Ví dụ :

"Elon Musk is often called the richest person in the world. "
Elon Musk thường được gọi là người giàu nhất trên thế giới.
adjective

Ví dụ :

một khoản quyên tặng hậu hĩnh; một chiếc váy lộng lẫy; lụa hoặc lông thú thượng hạng; những món quà đắt giá.
adjective

Ví dụ :

Người thợ máy điều chỉnh động cơ để tránh tình trạng động cơ chạy quá giàu nhiên liệu (đậm), vì như vậy sẽ lãng phí nhiên liệu và gây ra khói đen.
adjective

Ví dụ :

Sau đợt nhu cầu tăng vọt bất ngờ, cổ phiếu của công ty đang được giao dịch ở mức giá cao nhất trong vòng một thập kỷ trở lại đây.