BeDict Logo

richest

/ˈɹɪt͡ʃəst/
Hình ảnh minh họa cho richest: Giàu nhiên liệu, đậm.
adjective

Người thợ máy điều chỉnh động cơ để tránh tình trạng động cơ chạy quá giàu nhiên liệu (đậm), vì như vậy sẽ lãng phí nhiên liệu và gây ra khói đen.

Hình ảnh minh họa cho richest: Đắt nhất, có giá cao nhất.
adjective

Sau đợt nhu cầu tăng vọt bất ngờ, cổ phiếu của công ty đang được giao dịch ở mức giá cao nhất trong vòng một thập kỷ trở lại đây.