Hình nền cho unembarrassed
BeDict Logo

unembarrassed

/ˌʌnɪmˈbærəst/ /ˌʌnəmˈbærəst/

Định nghĩa

adjective

Không xấu hổ, tự tin, thản nhiên.

Ví dụ :

Dù vấp ngã trước cả lớp, anh ấy vẫn đứng dậy, hoàn toàn không hề xấu hổ, và tiếp tục bài thuyết trình một cách thản nhiên.