Hình nền cho unendurable
BeDict Logo

unendurable

/ˌʌnɪnˈdʊrəbəl/ /ˌʌnɪnˈdjʊərəbəl/

Định nghĩa

adjective

Không thể chịu đựng được, không thể nào chịu nổi.

Ví dụ :

"The pain from her broken leg was so unendurable that she screamed. "
Cơn đau từ cái chân gãy của cô ấy quá sức chịu đựng, đến nỗi cô ấy phải thét lên.