Hình nền cho unforgettable
BeDict Logo

unforgettable

/ˌʌnfərˈɡɛtəbəl/ /ˌʌnfɔːrˈɡɛtəbəl/

Định nghĩa

adjective

Không thể quên, đáng nhớ, khắc cốt ghi tâm.

Ví dụ :

"The things he subjected me to were horrible and unforgettable."
Những điều hắn ta bắt tôi phải chịu đựng thật kinh khủng và không thể nào quên được.