adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể quên, đáng nhớ, khắc cốt ghi tâm. Very difficult or impossible to forget Ví dụ : "The things he subjected me to were horrible and unforgettable." Những điều hắn ta bắt tôi phải chịu đựng thật kinh khủng và không thể nào quên được. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc