Hình nền cho horrible
BeDict Logo

horrible

/ˈhɑɹɪbəl/ /ˈhɒɹɪbəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Failing the final exam was a horrible prospect for Sarah. "
Việc trượt kỳ thi cuối kỳ là một điều kinh khủng mà Sarah phải đối mặt.