verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy yếu, làm mất nhuệ khí, làm nản lòng. To deprive of nerve, force, or strength; to weaken; to enfeeble. Ví dụ : "to unnerve the arm" Làm suy yếu cánh tay. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn chồn, lo lắng, làm ai đó nao núng. To make somebody nervous, upset, alarm, shake the resolve of. Ví dụ : "I was greatly unnerved by the news that my attacker was back in the country." Tôi vô cùng bồn chồn và lo lắng khi nghe tin kẻ tấn công tôi đã trở lại đất nước. mind sensation emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc