Hình nền cho unnerved
BeDict Logo

unnerved

/ˌʌnˈnɜːvd/ /ʌnˈnɜːvd/

Định nghĩa

verb

Mất tinh thần, làm mất nhuệ khí.

Ví dụ :

Làm mất nhuệ khí của cánh tay.