Hình nền cho unorganized
BeDict Logo

unorganized

/ʌnˈɔːrɡənaɪzd/ /ʌnˈɔːrɡənaɪzd/

Định nghĩa

adjective

Vô tổ chức, lộn xộn, không ngăn nắp.

Ví dụ :

"Her backpack was completely unorganized; she couldn't find her homework anywhere. "
Ba lô của cô ấy hoàn toàn lộn xộn, cô ấy tìm mãi mà không thấy bài tập về nhà đâu cả.