adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tổ chức, lộn xộn, không ngăn nắp. Not having been organized. Ví dụ : "Her backpack was completely unorganized; she couldn't find her homework anywhere. " Ba lô của cô ấy hoàn toàn lộn xộn, cô ấy tìm mãi mà không thấy bài tập về nhà đâu cả. organization condition attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tổ chức, không có chính quyền. (of a territory) Lacking a normal system of government. Ví dụ : "Palmyra Atoll is an unorganized territory." Đảo san hô Palmyra là một vùng lãnh thổ vô tổ chức, không có chính quyền. government politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc