adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáo rỗng, thiếu sáng tạo. Lacking originality. Ví dụ : "The student's essay was unoriginal because it copied ideas directly from Wikipedia. " Bài luận của học sinh đó sáo rỗng vì đã chép ý tưởng trực tiếp từ Wikipedia. style quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không độc đáo, sáo rỗng, bắt chước. Not being the first or earliest version of something, not original. Ví dụ : "Her essay was marked down because the ideas were unoriginal and seemed copied from online sources. " Bài luận của cô ấy bị trừ điểm vì những ý tưởng sáo rỗng, có vẻ như là chép từ các nguồn trên mạng. style quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáo rỗng, rập khuôn, không độc đáo. Without an origin or source. Ví dụ : "His essay was quite unoriginal; it seemed like he copied ideas directly from Wikipedia. " Bài tiểu luận của anh ấy khá sáo rỗng; có vẻ như anh ấy đã chép ý tưởng trực tiếp từ Wikipedia. style quality art literature media culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc