adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm nhất, đầu tiên. At a time in advance of the usual or expected event. Ví dụ : "at eleven, we went for an early lunch; she began reading at an early age; his mother suffered an early death" Vào lúc mười một giờ, chúng tôi đi ăn trưa sớm hơn thường lệ; cô ấy bắt đầu đọc sách từ khi còn rất bé; mẹ anh ấy qua đời khi còn quá trẻ. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm nhất, đầu tiên. Arriving a time before expected; sooner than on time. Ví dụ : "The earliest I can arrive at the meeting is 10:00 AM. " Sớm nhất thì 10 giờ sáng tôi mới đến được cuộc họp. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm nhất, đầu tiên. Near the start or beginning. Ví dụ : "Early results showed their winning 245 out of 300 seats in parliament. The main opponent locked up only 31 seats." Kết quả ban đầu cho thấy họ thắng 245 trên tổng số 300 ghế trong quốc hội. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm nhất, ban đầu. Having begun to occur; in its early stages. Ví dụ : "early cancer" Ung thư giai đoạn sớm. time stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm nhất, thuộc loại sớm. Of a star or class of stars, hotter than the sun. Ví dụ : "Astronomers study the earliest stars to understand the universe's formation, as these hot, young stars burn with incredible intensity. " Các nhà thiên văn học nghiên cứu những ngôi sao sớm nhất để hiểu sự hình thành của vũ trụ, vì những ngôi sao nóng, trẻ này cháy với cường độ vô cùng lớn. astronomy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm nhất, trước nhất. At a time before expected; sooner than usual. Ví dụ : "We finished the project an hour sooner than scheduled, so we left early." Chúng tôi hoàn thành dự án sớm hơn dự kiến một tiếng, nên chúng tôi đã về sớm nhất có thể. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm, càng sớm càng tốt. Soon; in good time; seasonably. Ví dụ : "The project was due next week, so we started it earliest possible. " Dự án phải nộp vào tuần tới, nên chúng tôi bắt đầu càng sớm càng tốt. time now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc