Hình nền cho unpackaged
BeDict Logo

unpackaged

/ˌʌnˈpækɪdʒd/ /ʌnˈpækɪdʒd/

Định nghĩa

adjective

Không đóng gói, chưa đóng gói.

Ví dụ :

"The unpackaged apples were cheaper than the ones in the bag. "
Những quả táo không đóng gói rẻ hơn những quả táo đựng trong túi.