adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đóng gói, chưa đóng gói. Not packaged. Ví dụ : "The unpackaged apples were cheaper than the ones in the bag. " Những quả táo không đóng gói rẻ hơn những quả táo đựng trong túi. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc