adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không ngừng, liên tục, không dứt. Incessant; never slackening Ví dụ : "The unremitting noise from the construction site next door made it impossible to concentrate on my work. " Tiếng ồn không ngừng từ công trường xây dựng bên cạnh khiến tôi không thể tập trung làm việc được. time quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc