verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùng xuống, lơi ra, dịu đi. To gradually decrease in intensity or tautness; to become slack. Ví dụ : "The pace slackened." Nhịp độ chậm dần lại. physics energy action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùng, nới lỏng, giảm bớt. To make slack, less taut, or less intense. Ví dụ : "The construction crew noticed the rope holding the scaffolding was slackening, so they tightened it immediately for safety. " Đội xây dựng nhận thấy sợi dây giữ giàn giáo đang chùng lại, nên họ lập tức siết chặt nó để đảm bảo an toàn. condition process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩm, tôi vôi. To deprive of cohesion by combining chemically with water; to slake. Ví dụ : "to slacken lime" Tôi vôi. chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chùng xuống, sự lỏng ra, sự giảm bớt. The act by which something slackens; loss of speed, tautness, etc. Ví dụ : "The slackening of the rope made it difficult to pull the boat ashore. " Sự chùng xuống của sợi dây khiến việc kéo thuyền vào bờ trở nên khó khăn. action physics process condition tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc