Hình nền cho incessant
BeDict Logo

incessant

/ɪnˈsɛs.ənt/

Định nghĩa

adjective

Không ngừng, liên tục, không dứt.

Ví dụ :

Tiếng vo ve không ngớt của con muỗi đã làm tôi mất ngủ cả đêm.