adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột xuất, bất ngờ, không có lịch trình. Not scheduled; impromptu Ví dụ : "The meeting went long, so we had an unscheduled break to grab coffee. " Cuộc họp kéo dài quá nên chúng tôi có một giờ nghỉ đột xuất để đi mua cà phê. plan time event organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc