Hình nền cho unscheduled
BeDict Logo

unscheduled

/ˌʌnˈʃedʒuːld/ /ˌʌnˈskedʒuːld/

Định nghĩa

adjective

Đột xuất, bất ngờ, không có lịch trình.

Ví dụ :

"The meeting went long, so we had an unscheduled break to grab coffee. "
Cuộc họp kéo dài quá nên chúng tôi có một giờ nghỉ đột xuất để đi mua cà phê.