Hình nền cho impromptu
BeDict Logo

impromptu

/ɪmˈpɹɒmptju/ /ɪmˈpɹɑmpt(j)u/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi họp mặt gia đình, nghệ sĩ dương cầm đã chơi một bản ứng tác khúc, tạo nên một bầu không khí vui vẻ.