adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không khoan nhượng, hào phóng, triệt để. Without sparing; liberal; profuse; thorough. Ví dụ : "The teacher was unsparing in her criticism of the student's poorly written essay, pointing out every single error. " Cô giáo đã không hề khoan nhượng khi phê bình bài luận viết kém của học sinh, chỉ ra từng lỗi một. character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc