Hình nền cho sparing
BeDict Logo

sparing

/ˈspɛərɪŋ/ /ˈspærɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tha, khoan dung, xá.

Ví dụ :

Thấy học sinh thực sự hối lỗi, giáo viên quyết định tha cho em ấy lần này, không bắt ở lại trường sau giờ học.