verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha, khoan dung, xá. To show mercy. Ví dụ : "The teacher, seeing the student's genuine remorse, decided to spare him detention this time. " Thấy học sinh thực sự hối lỗi, giáo viên quyết định tha cho em ấy lần này, không bắt ở lại trường sau giờ học. moral character action philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ lại. To keep. Ví dụ : "The farmer was sparing some of his harvest for the winter months. " Người nông dân giữ lại một phần thu hoạch để dùng cho những tháng mùa đông. action value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, dè sẻn. To give up To deprive oneself of, as by being frugal; to do without; to dispense with; to give up; to part with. Ví dụ : "To save money, we are sparing ourselves restaurant meals this month and cooking at home more often. " Để tiết kiệm tiền, tháng này chúng tôi tự hạn chế ăn nhà hàng và nấu ăn ở nhà nhiều hơn. economy value finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tha, sự miễn. The act by which something or someone is spared. Ví dụ : "The prisoner awaited his sparing by the governor, hoping to avoid execution. " Tù nhân chờ đợi sự tha tội từ thống đốc, hy vọng tránh khỏi án tử hình. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, dè sẻn. Prudent and restrained in the use of resources; careful, economical or frugal. Ví dụ : "She was sparing with the sugar, using only a teaspoon in her coffee to make the bag last longer. " Cô ấy tiết kiệm đường, chỉ dùng một muỗng cà phê cho mỗi tách cà phê để dùng được lâu hơn. economy business finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc