

unsubstantial
Định nghĩa
Từ liên quan
lacking verb
/ˈlækɪŋ/
Thiếu, cần, cần thiết.
"My life lacks excitement."
Cuộc sống của tôi thiếu sự thú vị.
real noun
/ɹiːl/ /ɹeɪˈɑːl/ /ɹeɪˈɑl/
Bất động sản.
"The family's real estate investment was quite successful. "
Khoản đầu tư vào bất động sản của gia đình đó khá thành công.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.