noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, sự hoài nghi. The act of suspecting something or someone, especially of something wrong. Ví dụ : "After the money went missing from the office, my suspicions fell on the new employee. " Sau khi tiền biến mất khỏi văn phòng, tôi bắt đầu nghi ngờ nhân viên mới. mind action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, sự nghi ngờ. The condition of being suspected. Ví dụ : "His constant lateness raised suspicions among his coworkers. " Việc anh ta liên tục đi làm muộn đã làm dấy lên sự nghi ngờ trong đồng nghiệp. condition mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, sự hoài nghi. Uncertainty, doubt. Ví dụ : "Her suspicions about her coworker's sudden wealth grew stronger after she saw him driving a new sports car. " Sự nghi ngờ của cô ấy về việc đồng nghiệp bỗng dưng giàu có càng tăng lên sau khi cô ấy thấy anh ta lái một chiếc xe thể thao mới. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, dấu vết. A trace, or slight indication. Ví dụ : "a suspicion of a smile" Một thoáng nghi ngờ của nụ cười. mind sensation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, sự hoài nghi, mối hoài nghi. The imagining of something without evidence. Ví dụ : "My suspicions about who ate the last cookie were strong, but I had no proof. " Tôi rất nghi ngờ ai đã ăn chiếc bánh quy cuối cùng, nhưng tôi không có bằng chứng nào cả. mind character sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc