noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gió mạnh, luồng gió mạnh. A strong wind. Ví dụ : "The wind was so strong that the blows shook the windows. " Gió mạnh đến nỗi những luồng gió mạnh làm rung cả cửa sổ. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốc lát, Lát, Hồi. A chance to catch one’s breath. Ví dụ : "The players were able to get a blow during the last timeout." Các cầu thủ đã có thể nghỉ lấy hơi chốc lát trong thời gian hội ý cuối cùng. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng trắng, cô ca, bạch phiến. Cocaine. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng trắng, bạch phiến. (US Chicago Regional) Heroin. Ví dụ : "The detective suspected the dealer was selling blows disguised as vitamins in the school parking lot. " Thám tử nghi ngờ gã buôn bán kia đang bán hàng trắng trá hình dưới dạng vitamin ở bãi đậu xe của trường. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi, hà hơi. To produce an air current. Ví dụ : "The fan blows cool air in the hot room. " Quạt thổi gió mát vào căn phòng nóng. weather nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi, lay động. To propel by an air current. Ví dụ : "Blow the dust off that book and open it up." Thổi bụi khỏi cuốn sách đó đi rồi mở nó ra xem. weather nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi, lay động. To be propelled by an air current. Ví dụ : "The leaves blow through the streets in the fall." Vào mùa thu, lá cây bị gió thổi bay trên đường phố. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi, tạo hình bằng thổi. To create or shape by blowing; as in to blow bubbles, to blow glass. Ví dụ : "The artist blows glass to create beautiful vases. " Người nghệ sĩ thổi thủy tinh để tạo ra những chiếc bình hoa xinh đẹp. art material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi, hà hơi. To force a current of air upon with the mouth, or by other means. Ví dụ : "to blow the fire" Thổi lửa cho cháy to hơn. weather nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi, thổi bay. To clear of contents by forcing air through. Ví dụ : "to blow an egg" Thổi trứng nghĩa là thổi bay hết lòng đỏ và lòng trắng ra khỏi vỏ trứng. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi, thổi (kèn, sáo). To cause to make sound by blowing, as a musical instrument. Ví dụ : "The trumpet player blows his horn loudly during the school concert. " Trong buổi hòa nhạc của trường, người chơi kèn trumpet thổi kèn rất lớn. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi, phát ra tiếng kêu. To make a sound as the result of being blown. Ví dụ : "The train blows its whistle as it approaches the station. " Khi đến gần ga, tàu hỏa thổi còi, phát ra tiếng kêu. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun nước. (of a cetacean) To exhale visibly through the spout the seawater which it has taken in while feeding. Ví dụ : "There she blows! (i.e. "I see a whale spouting!")" Kìa nó phun nước kìa! animal physiology ocean biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ, phát nổ, thổi bay. To explode. Ví dụ : "The old light bulb blows if the voltage is too high. " Cái bóng đèn cũ sẽ nổ nếu điện áp quá cao. disaster action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ, thổi bay, phá hủy. (with "up" or with prep phrase headed by "to") To cause to explode, shatter, or be utterly destroyed. Ví dụ : "The aerosol can was blown to bits." Cái bình xịt đó đã bị nổ tan thành từng mảnh vụn. disaster war military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi bay, phá hủy, tàn phá. To cause sudden destruction of. Ví dụ : "He blew the tires and the engine." Anh ta phá banh lốp xe và làm hư luôn cả động cơ. disaster action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ bể, thất bại thảm hại. To suddenly fail destructively. Ví dụ : "He tried to sprint, but his ligaments blew and he was barely able to walk to the finish line." Anh ấy cố gắng chạy nước rút, nhưng dây chằng đầu gối của anh ấy bị đứt đổ bể và anh ấy hầu như không thể lê bước về đích. disaster outcome business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỉ gió, chết tiệt. (used to express displeasure or frustration) Damn. Ví dụ : ""My computer just crashed, and I lost all my work! That blows!" " Máy tính của tôi vừa bị sập, mất hết cả công việc! Khỉ gió thật! exclamation curse language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, dở tệ. To be very undesirable. (See also suck.) Ví dụ : "This blows!" Cái này tệ quá! attitude negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, tiêu xài hoang phí. To recklessly squander. Ví dụ : "I blew $35 thou on a car." Tôi đã phung phí tận 35 nghìn đô cho một chiếc xe hơi. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mút, bú, liếm dương vật. To fellate; to perform oral sex on (usually a man) Ví dụ : "Who did you have to blow to get those backstage passes?" Để có được vé vào hậu trường đó, mày phải mút cu cho ai hả? sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, biến, té. To leave, especially suddenly or in a hurry. Ví dụ : ""He always blows off after work without saying goodbye." " Anh ấy lúc nào cũng chuồn mất sau giờ làm việc mà không thèm chào ai cả. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấu trùng xâm nhập, làm nhiễm bẩn. To make flyblown, to defile, especially with fly eggs. Ví dụ : "The butcher quickly covered the meat because flies had already begun to blow it. " Người bán thịt nhanh chóng che thịt lại vì ruồi đã bắt đầu đẻ trứng và làm nhiễm bẩn nó rồi. insect biology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan truyền, Tiết lộ. To spread by report; to publish; to disclose. Ví dụ : ""The newspaper blows the whistle on the mayor's secret dealings." " Tờ báo phanh phui những giao dịch bí mật của ông thị trưởng. communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi phồng, khoe khoang, tự cao tự đại. To inflate, as with pride; to puff up. Ví dụ : "After winning the spelling bee, Michael really blows himself up with pride. " Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, Michael thực sự tự thổi phồng bản thân lên vì quá tự hào. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. To breathe hard or quick; to pant; to puff. Ví dụ : "After running up the stairs, the dog blows heavily, trying to catch its breath. " Sau khi chạy lên cầu thang, con chó thở hổn hển rất mạnh, cố gắng lấy lại hơi. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở dốc, làm choáng váng. To put out of breath; to cause to blow from fatigue. Ví dụ : "to blow a horse" Làm cho con ngựa thở dốc/choáng váng. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huênh hoang, khoác lác, bốc phét. To talk loudly; to boast; to storm. Ví dụ : "He always blows about how much money he makes, but I don't believe him. " Anh ta lúc nào cũng bốc phét về việc kiếm được bao nhiêu tiền, nhưng tôi không tin anh ta. communication character language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát, ca, ca hát. To sing. Ví dụ : "That girl has a wonderful voice; just listen to her blow!" Cô bé đó có giọng hát tuyệt vời; nghe cô ấy cất giọng hát lên kìa! music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ trốn, đào tẩu. To leave the Church of Scientology in an unauthorized manner. Ví dụ : "After years of feeling pressured, Maria blows the Church of Scientology and moves to a new city to start over. " Sau nhiều năm cảm thấy bị áp lực, Maria đào tẩu khỏi Giáo hội Scientology và chuyển đến một thành phố mới để bắt đầu lại cuộc đời. religion organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh, sự va chạm. The act of striking or hitting. Ví dụ : "A fabricator is used to direct a sharp blow to the surface of the stone." Máy chế tác được dùng để tạo ra một cú đánh mạnh và chính xác lên bề mặt đá. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh, đòn. A sudden or forcible act or effort; an assault. Ví dụ : "The boxer received several blows to the head during the fight. " Trong trận đấu, võ sĩ kia đã lãnh phải vài cú đánh vào đầu. action event war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai họa, điều bất hạnh. A damaging occurrence. Ví dụ : "A further blow to the group came in 1917 when Thomson died while canoeing in Algonquin Park." Một tai họa nữa giáng xuống nhóm vào năm 1917 là khi Thomson qua đời trong lúc chèo thuyền ở công viên Algonquin. disaster event negative condition situation outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đợt hoa, mùa hoa. A mass or display of flowers; a yield. Ví dụ : "The apple orchard produced impressive blows of blossoms this spring, promising a bountiful harvest in the fall. " Vườn táo đã nở rộ những đợt hoa tuyệt đẹp vào mùa xuân này, hứa hẹn một vụ thu hoạch bội thu vào mùa thu. plant agriculture nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phô trương, sự khoe khoang. A display of anything brilliant or bright. Ví dụ : "The fireworks show ended with several magnificent blows of vibrant color against the night sky. " Màn trình diễn pháo hoa kết thúc bằng vài màn phô trương rực rỡ những sắc màu sống động trên bầu trời đêm. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nở rộ, mùa hoa. A bloom, state of flowering. Ví dụ : "Roses in full blow." Hoa hồng đang vào mùa nở rộ. nature plant appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nở, đơm hoa. To blossom; to cause to bloom or blossom. Ví dụ : "The warm spring sun blows the cherry trees into full bloom. " Ánh nắng xuân ấm áp khiến hoa anh đào nở rộ. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc