Hình nền cho unwrought
BeDict Logo

unwrought

/ˌʌnˈrɔːt/ /ʌnˈrɔːt/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Nhà kim hoàn đã mua những thỏi bạc thô, chưa qua gia công trực tiếp từ mỏ.