BeDict Logo

ingots

/ˈɪŋɡəts/
Hình ảnh minh họa cho ingots: Thỏi, cục kim loại, phôi kim loại.
 - Image 1
ingots: Thỏi, cục kim loại, phôi kim loại.
 - Thumbnail 1
ingots: Thỏi, cục kim loại, phôi kim loại.
 - Thumbnail 2
noun

Các công nhân nhà máy cẩn thận xếp chồng những thỏi vàng nặng trịch, chuẩn bị chuyển đến các ngân hàng trên khắp thế giới.