Hình nền cho ingots
BeDict Logo

ingots

/ˈɪŋɡəts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các công nhân nhà máy cẩn thận xếp chồng những thỏi vàng nặng trịch, chuẩn bị chuyển đến các ngân hàng trên khắp thế giới.