

vagueness
Định nghĩa
noun
Mơ hồ, sự không rõ ràng, tính chất mơ hồ.
Ví dụ :
"The vagueness of the teacher's instructions made it difficult to understand the assignment. "
Sự mơ hồ trong hướng dẫn của giáo viên khiến cho việc hiểu bài tập trở nên khó khăn.
Từ liên quan
instructions noun
/ɪnˈstɹʌkʃənz/
Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự hướng dẫn.
assignment noun
/əˈsaɪnmənt/ /æˈsaɪnmənt/