noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự co mạch, sự thắt mạch máu. Constriction or narrowing of a blood vessel. Ví dụ : "The cold weather caused vasoconstriction in her fingers, making them feel numb. " Thời tiết lạnh làm co mạch máu ở các ngón tay cô ấy, khiến chúng bị tê cóng. physiology medicine anatomy biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc