Hình nền cho vasoconstriction
BeDict Logo

vasoconstriction

/ˌveɪzoʊkənˈstrɪkʃən/ /ˌvæzoʊkənˈstrɪkʃən/

Định nghĩa

noun

Sự co mạch, sự thắt mạch máu.

Ví dụ :

"The cold weather caused vasoconstriction in her fingers, making them feel numb. "
Thời tiết lạnh làm co mạch máu ở các ngón tay cô ấy, khiến chúng bị tê cóng.