Hình nền cho vastation
BeDict Logo

vastation

/væˈsteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tàn phá, sự tàn phá.

Ví dụ :

Cơn bão để lại một dấu vết tàn phá khủng khiếp trên thị trấn ven biển, phá hủy nhà cửa và các cơ sở kinh doanh.