Hình nền cho devastation
BeDict Logo

devastation

/ˌdɛ.vəˈsteɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Tàn phá, sự tàn phá, sự phá hủy.

Ví dụ :

Cơn bão gây ra sự tàn phá trên diện rộng, phá hủy nhà cửa và cơ sở kinh doanh ở thị trấn ven biển.
noun

Sự tàn phá, sự phá hủy.

Ví dụ :

Quan tòa phán quyết việc người thi hành di chúc phung phí tiền của tài sản thừa kế vào những chuyến đi chơi cá nhân xa hoa chẳng khác nào hành động phá hoại tài chính, khiến những người thừa kế hợp pháp gần như trắng tay.