BeDict Logo

devastation

/ˌdɛ.vəˈsteɪ.ʃən/
Hình ảnh minh họa cho devastation: Sự tàn phá, sự phá hủy.
noun

Quan tòa phán quyết việc người thi hành di chúc phung phí tiền của tài sản thừa kế vào những chuyến đi chơi cá nhân xa hoa chẳng khác nào hành động phá hoại tài chính, khiến những người thừa kế hợp pháp gần như trắng tay.