Hình nền cho vastly
BeDict Logo

vastly

/ˈvæstli/ /ˈvɑːstli/

Định nghĩa

adverb

Rộng lớn, bao la, cực kỳ.

Ví dụ :

"The new library is vastly larger than the old one. "
Thư viện mới lớn hơn thư viện cũ rất nhiều.