Hình nền cho wriggle
BeDict Logo

wriggle

/ˈɹɪɡəl/

Định nghĩa

noun

Sự trườn, sự ngọ nguậy.

Ví dụ :

"The wriggle of the worm in the dirt was fascinating to watch. "
Cái sự ngọ nguậy của con sâu trong đất thật thú vị để xem.