verb🔗Share- Quằn quại, oằn oẹo, ngọ nguậy. To twist one's body to and fro with short, writhing motions; to squirm."Teachers often lose their patience when children wriggle in their seats."Giáo viên thường mất kiên nhẫn khi trẻ con cứ ngọ nguậy không yên trên ghế.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgoe nguẩy, vặn vẹo, oằn oại. To cause to or make something wriggle."He was sitting on the lawn, wriggling his toes in the grass."Anh ấy ngồi trên bãi cỏ, ngoe nguẩy các ngón chân vào cỏ.bodyactionanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLuồn lách, lươn lẹo, dùng thủ đoạn. To use crooked or devious means."The student wriggled out of taking the test by claiming he was sick, even though he looked perfectly healthy. "Cậu học sinh đã lươn lẹo trốn bài kiểm tra bằng cách nói rằng mình bị ốm, mặc dù trông cậu ta hoàn toàn khỏe mạnh.moralcharacteractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc