noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính linh hoạt, sự đa năng. The property of being versatile or having many different abilities; flexibility. Ví dụ : "Her versatility as a student, demonstrated by excelling in both science and art classes, impressed all her teachers. " Sự đa năng của cô ấy khi còn là học sinh, thể hiện qua việc học giỏi cả các môn khoa học lẫn nghệ thuật, đã khiến tất cả giáo viên đều rất ấn tượng. ability quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc