Hình nền cho versatile
BeDict Logo

versatile

/ˈvɝsətl̩/ /ˈvɜːsətaɪl/

Định nghĩa

adjective

Đa năng, linh hoạt, tháo vát.

Ví dụ :

Em gái tôi là một học sinh rất đa năng; em học giỏi cả toán, khoa học và mỹ thuật.
adjective

Linh hoạt, đa năng, nhiều công dụng.

Ví dụ :

Điện thoại thông minh của tôi là một công cụ đa năng thật sự; tôi dùng nó để gọi điện, nhắn tin, chụp ảnh, và thậm chí là đọc sách nữa.
adjective

Linh hoạt, uyển chuyển, dễ xoay chuyển.

Ví dụ :

Những động tác linh hoạt và uyển chuyển của nữ vận động viên thể dục dụng cụ giúp cô ấy dễ dàng thực hiện các bài tập trên xà lệch.
adjective

Linh hoạt, đa năng, giỏi cả trên lẫn dưới.

Ví dụ :

Em trai tôi là một đứa trẻ rất linh hoạt; nó có thể vui vẻ đóng vai chính trong một vở kịch, hoặc vui vẻ phụ giúp chị gái trong vai phụ.